Menu

DOTHANH IZ250

Model:

Dothanh IZ

Xuất xứ:

Tải trọng:

2.49 T

Giá niêm yết:

Liên hệ

Thông tin

DOTHANH IZ250

Tổng tải
4.99 T
Tải trọng
2.49 T
Công suất động cơ
106/3400 (PS/rpm)
Chiều dài cơ sở
2.800 mm

Ngoại thất

Gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu
Của mở góc rộng lên xuống xe dễ dàng
Của mở góc rộng lên xuống xe dễ dàng
Góc lật cabin rộng hơn
Góc lật cabin rộng hơn
Cụm đèn trước
Cụm đèn trước

Nội thất

Vô lăng gật gù
Vô lăng gật gù
Hộc đựng đồ
Hộc đựng đồ
Cụm Radio và các ním điều chỉnh hệ thống máy lạnh điều hoà
Cụm Radio và các ním điều chỉnh hệ thống máy lạnh điều hoà
Taplo sang trọng đầy tiện nghi
Taplo sang trọng đầy tiện nghi
Tay nắm mở cả và hệ thống khoá cửa trung tâm
Tay nắm mở cả và hệ thống khoá cửa trung tâm
Khoang cabin rộng rãi thoáng mát
Khoang cabin rộng rãi thoáng mát

Hiệu suất

Phanh khí xả
Phanh khí xả
Hệ thống phanh tang trống
Hệ thống phanh tang trống
Hệ thống ttreo trục và nhíp lá
Hệ thống ttreo trục và nhíp lá
Hộp số cơ khí 5 số tiến + 1 số lùi
Hộp số cơ khí 5 số tiến + 1 số lùi
Động co JX493ZLQ4, Công suất đông cơ 106PS/3.400 rprm
Động co JX493ZLQ4, Công suất đông cơ 106PS/3.400 rprm

Thông số kỹ thuật

LOẠI XE iz250 IZ250 tmb IZ250 TK IZ250 TL
KHỐI LƯỢNG (kg)  
Khối lượng toàn bộ 4.990
Khối lượng hàng hóa - 2.490 2.300 2.490
Khối lượng bản thân 1.820 2.305 2.490 2.265
Số chỗ ngồi 3
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 64
KÍCH THƯỚC (mm)  
Tổng thể: DxRxC 5.400 x 1.870 x 2.025 5.480 x 1.880 x 2.770 5.480 x 1.880 x 2.780 5.490 x 1.880 x 2.025
Kích thước lòng thùng hàng - 3.700 x 1.760 x 660/1.780 3.700 x 1.740 x 1.770 3.700 x 1.760 x 490
Chiều dài cơ sở  2.800
Vết bánh xe trước 1.400
Vết bánh xe sau 1.425
Khoảng sáng gầm xe 200
ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG  
Kiểu động cơ JX493ZLQ4 - EURO IV
Loại Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước, tăng áp
Dung tích xy lanh (cc) 2.771
Công suất cực đại (PS/rpm) 106/3.400
Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 260/2.000
kiểu hộp số JC528T8L, cơ khí: 5 số tiến + 1 số lùi
HỆ THỐNG PHANH  
Phanh chính Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
Phanh đỗ Cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
CÁC HỆ THỐNG KHÁC  
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hệ thống lái Trục vít ecu-bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống treo Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Máy phát điện 18V - 80A
Ắc quy 12V - 90Ah
Cỡ lốp/Công thức bánh xe 6.50-16/4x2R
TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC  
Khả năng vượt dốc lớn nhất: % 40.4
Tốc độ tối đa: km/h 103 103 98 103
Bán kính vòng quay nhỏ nhất: m 6

Video

Sản phẩm cùng loại

DOTHANH IZ150

DOTHANH IZ150

Tải trọng: 1.49 T

DOTHANH IZ200

DOTHANH IZ200

Tải trọng: 1.99 T

backtop
Dịch vụ
Kinh doanh
Phụ tùng